|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Tên sản phẩm: | Vải địa kỹ thuật dệt sợi có độ bền cao chất lượng cao để gia cố nền đất | Loại địa kỹ thuật: | Vải địa kỹ thuật không dệt,Vải địa kỹ thuật dệt |
|---|---|---|---|
| Màu sắc: | Trắng | Vật liệu: | PP(polypropylen) PET (polyester) |
| Ứng dụng: | Xây dựng công trình, đường sắt, đường cao tốc, đường bộ, các dự án kỹ thuật khác | Từ khóa: | Vải địa kỹ thuật dệt, Vải địa kỹ thuật không dệt, Túi vải địa kỹ thuật không dệt |
| Cách sử dụng: | Dự án xây dựng, bờ sông, xây dựng đường bộ, bảo vệ mái dốc | Chức năng: | Lọc, tách, thoát nước và bảo vệ, gia cố, lọc |
| Tính năng: | Thân thiện với môi trường, chống rách, chống tia cực tím, thoáng khí | Kích thước mở tương đương (O95): | 0,05-0,5mm |
| Làm nổi bật: | high strength woven geotextile fabric,filament woven geotextile for subgrade,woven geotextile fabric for reinforcement |
||
Product Description
Filament woven geotextile is a high-performance geosynthetic material manufactured from high tenacity polyester (PET) or polypropylene (PP) continuous filament yarns through a precision weaving process. Designed for demanding civil engineering and environmental applications, this geotextile delivers exceptional tensile strength at low elongation, providing immediate reinforcement and stabilization capabilities for soil structures.
![]()
![]()
PET/PP Filament Woven Geotextile Technical Data
|
Item
|
Unit
|
65x65
|
150x50
|
200x50
|
600x50
|
1000x50
|
200x200
|
|
|
Tensile strength
|
MD
|
KN/m
|
65
|
150
|
200
|
600
|
1000
|
200
|
|
CD
|
KN/m
|
65
|
50
|
50
|
50
|
50
|
200
|
|
|
Elongation of break
|
MD
|
%≤
|
10
|
10
|
11
|
11
|
11
|
11
|
|
CD
|
%≤
|
10
|
10
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
|
Bursting strength
|
KN/m
|
3
|
7.6
|
10
|
/
|
/
|
20
|
|
|
Equivalent opening size(O95)
|
mm
|
0.05-0.5
|
||||||
Application
Người liên hệ: Mrs. Grace Sun
Tel: 86-155 8864 6508
Đánh giá chung
Ảnh chụp nhanh về xếp hạng
Sau đây là phân phối của tất cả các xếp hạngTất cả các đánh giá